Quy cách và bảng tra trọng lượng thép ống mạ kẽm các loại
Việc xác định chính xác trọng lượng thép ống mạ kẽm là một bước quan trọng giúp doanh nghiệp tính toán tải trọng, dự toán chi phí và tối ưu vận chuyển. Thép Nam Việt sẽ tổng hợp công thức tính và bảng tra trọng lượng phổ biến theo từng quy cách, giúp bạn dễ dàng lựa chọn sản phẩm phù hợp.

Công thức tính trọng lượng ống thép mạ kẽm
Để tính trọng lượng thép ống mạ kẽm theo lý thuyết, có thể áp dụng công thức tiêu chuẩn trong ngành thép:
| Trọng lượng (kg/m) = [(D – t) × t × 0,02466] |
Trong đó:
- D: Đường kính ngoài (mm)
- t: Độ dày thành ống (mm)
- 0,02466: Hệ số quy đổi theo khối lượng riêng của thép (≈ 7.85 g/cm³)
Sau khi tính được kg/m, có thể nhân với chiều dài tiêu chuẩn (thường 6m/cây) để ra trọng lượng mỗi cây, từ đó quy đổi ra trọng lượng mỗi bó.
Lưu ý: Công thức trên cho kết quả lý thuyết, sai số thực tế có thể dao động ±3 – 5% tùy theo dung sai sản xuất và lớp mạ kẽm.

Quy cách và bảng tra trọng lượng thép ống mạ kẽm các loại
Dưới đây là bảng tra trọng lượng thép ống mạ kẽm phổ biến theo các đường kính danh nghĩa từ DN15 đến DN100, áp dụng cho hai dòng sản phẩm chính: ống thép tôn mạ kẽm và ống mạ kẽm nhúng nóng.
Trọng lượng ống thép tôn mạ kẽm
Ống thép tôn mạ kẽm (mạ điện) thường có lớp mạ mỏng hơn, trọng lượng nhẹ, phù hợp cho hệ thống dân dụng và cơ điện nhẹ. Dòng ống này thường được sử dụng cho hệ thống dẫn nước sinh hoạt, khung sườn nhẹ, ống luồn dây điện và các hạng mục trong nhà.
Dưới đây là bảng tra trọng lượng ống thép tôn mạ kẽm:
| ĐK ngoài (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Trọng lượng (kg/cây 6m) |
| 21.2 | 2.0 | 0.947 | 5.682 |
| 26.65 | 2.3 | 1.381 | 8.286 |
| 33.5 | 2.6 | 1.981 | 11.886 |
| 42.2 | 2.6 | 2.54 | 15.24 |
| 48.1 | 2.9 | 3.23 | 19.38 |
| 59.9 | 2.9 | 4.08 | 24.48 |
Trọng lượng ống thép mạ kẽm nhúng nóng
Ống thép mạ kẽm nhúng nóng có lớp kẽm dày, khả năng chống ăn mòn cao hơn, phù hợp cho môi trường ngoài trời và công trình công nghiệp. Với lớp mạ dày và thành ống chắc chắn, loại này thường được sử dụng cho hệ thống PCCC, kết cấu nhà xưởng, giàn giáo và công trình chịu tải lớn.
| ĐK ngoài (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Trọng lượng (kg/cây 6m) |
| 21.2 | 2.6 | 1.21 | 7.26 |
| 26.65 | 2.6 | 1.56 | 9.36 |
| 33.5 | 3.2 | 2.41 | 14.4 |
| 42.2 | 3.2 | 3.10 | 18.6 |
| 48.1 | 3.2 | 3.57 | 21.42 |
| 59.9 | 3.6 | 5.03 | 30.18 |
| 88.3 | 4.0 | 8.37 | 50.22 |
| 113.5 | 4.5 | 12.2 | 73.2 |
Lý do nên mua ống thép mạ kẽm tại Thép Nam Việt
Việc lựa chọn đơn vị cung cấp trọng lượng thép ống mạ kẽm đúng tiêu chuẩn, đúng quy cách đóng vai trò quan trọng trong quá trình thi công và dự toán công trình. Thép Nam Việt là đối tác uy tín chuyên nhập khẩu và phân phối ống thép mạ kẽm với đầy đủ thông số kỹ thuật minh bạch, đáp ứng đa dạng nhu cầu từ dân dụng đến công nghiệp.
Dưới đây là những lý do nên lựa chọn Thép Nam Việt:
- Nguồn hàng chính hãng, mới 100%: Cam kết chất lượng đồng đều, đạt tiêu chuẩn kỹ thuật và kiểm soát chặt chẽ trước khi xuất kho.
- Đầy đủ chứng từ CO – CQ: Minh bạch về xuất xứ, tiêu chuẩn sản xuất và thông số trọng lượng thép ống mạ kẽm theo từng lô hàng.
- Đa dạng quy cách và độ dày: Cung cấp đầy đủ các kích thước DN phổ biến, phù hợp cho hệ thống PCCC, cơ điện, kết cấu thép và nhà xưởng.
- Tư vấn kỹ thuật chuyên sâu: Hỗ trợ tính toán chính xác trọng lượng theo từng quy cách, giúp tối ưu chi phí vật tư và vận chuyển.
- Giá cạnh tranh, chiết khấu tốt theo số lượng: Chính sách giá linh hoạt theo khối lượng và tiến độ dự án.
- Giao hàng nhanh, đúng tiến độ: Hệ thống kho bãi và vận chuyển chủ động, đảm bảo cung ứng kịp thời cho công trình.
- Nhận gia công theo yêu cầu: Cắt quy cách theo bản vẽ kỹ thuật, hạn chế hao hụt và tiết kiệm chi phí thi công.
Nếu bạn cần bảng tra chi tiết trọng lượng thép ống mạ kẽm theo từng DN hoặc báo giá theo khối lượng thực tế, hãy liên hệ Thép Nam Việt để được tư vấn nhanh chóng, chính xác và tối ưu nhất cho dự án của mình.
Việc nắm rõ trọng lượng thép ống mạ kẽm theo từng quy cách không chỉ giúp doanh nghiệp tính toán chính xác chi phí vật tư mà còn đảm bảo an toàn kết cấu và tối ưu phương án thi công. Từ công thức tính trọng lượng đến bảng tra chi tiết cho từng loại ống tôn mạ kẽm và ống mạ kẽm nhúng nóng, mỗi thông số đều đóng vai trò quan trọng trong quá trình dự toán và triển khai công trình. Mọi thắc mắc về thép ống mạ kẽm, đừng ngần ngại liên hệ với Thép Nam Việt để được hỗ trợ.






